Tour AD XC
XC-5, -6, -7 & -8 được thiết kế cho góc bay thấp – trung bình, độ xoáy từ thấp đến thấp – trung bình.
Loại cán: Cán graphite cho driver / gỗ fairway
Graphite Design Tour AD XC – viết tắt của “Xtra Carry” – được thiết kế và sản xuất tại nhà máy trụ sở Graphite Design ở Nhật Bản. Cán màu đen với điểm nhấn bạc và đỏ, đoạn tip chuyển màu bạc, phủ lớp trong suốt mờ (matte).
Như các cán gỗ Tour AD hiệu suất cao khác, Tour AD XC dùng sợi carbon cao cấp chất lượng hàng không vũ trụ, có các phiên bản 40g flex R2, R1 và S; 50g R2, R1, S và X; 60g SR, S, X và TX; 70g S, X và TX; 80g S và X.
Biên dạng cán Tour AD XC mềm hơn ở đoạn đuôi, cứng ở đoạn giữa và đoạn tip cứng, cho góc bay thấp – trung bình và độ xoáy thấp. Tour AD XC còn dùng sợi carbon pre-preg TORAYCA® M40X hoàn toàn mới từ đoạn giữa đến đoạn tip, cùng sợi carbon pre-preg TORAYCA® T1100G với công nghệ NANOALLOY® ở đoạn tip cho độ ổn định vượt trội và kiểm soát bóng chính xác mà không mất đi cảm giác tuyệt vời vốn làm nên danh tiếng của cán Graphite Design.
Hãy fitting với chuyên gia fitting gậy gần bạn để thử Graphite Design Tour AD XC mới và sẵn sàng trải nghiệm khoảng carry vượt trội (Xtra Carry) giúp hạ điểm số.
Tính năng & công nghệ
- Sợi carbon pre-preg TORAYCA ® M40X
- Sợi carbon pre-preg TORAYCA ® T1100G với công nghệ NANOALLOY ® giúp tăng độ ổn định từ đoạn giữa đến đoạn tip và mang lại cảm giác vượt trội.
- Sợi carbon 50 tấn siêu cao cấp, mô-đun cao, chất lượng hàng không vũ trụ.
- Triết lý và công nghệ thiết kế độc quyền MSI (Material Stiffness Integration – tích hợp độ cứng vật liệu) của Graphite Design.
Hiệu suất
- XC-4 được thiết kế cho góc bay trung bình, độ xoáy thấp – trung bình.
- XC-5, -6, -7 & -8 được thiết kế cho góc bay thấp – trung bình, độ xoáy từ thấp đến thấp – trung bình.
Lưu ý khi lắp cán
- Luôn chừa tối thiểu 0.5″ đoạn tip song song của cán phía trên hosel. Ví dụ: hosel sâu 1.5″ và đoạn tip song song dài 4.0″ thì chỉ được cắt tip tối đa 2.0″.
Hình ảnh và thông tin theo website Pro’s Choice (proschoicegolfshafts.com – nhà phân phối Graphite Design tại Mỹ). Liên hệ LionGolf để được tư vấn chọn cán (fitting) và kiểm tra hàng.

Thông số kỹ thuật
| Flex (độ cứng) | R2, R, SR, S, X, TX |
|---|---|
| Weight (độ nặng) | 47 – 85 g |
| Tip (kích thước đầu tip) | 0.335 inch |
Độ cứng theo đoạn cán (bend profile)
| Mẫu cán | Đoạn đuôi (butt) | Đoạn giữa | Đoạn tip |
|---|---|---|---|
| XC-4 | Mềm | Cứng | Cứng |
| XC-5,-6,-7,-8 | Mềm | Cứng | Cứng |
Chọn flex theo tốc độ swing
| Tốc độ swing | Flex |
|---|---|
| 71–85 MPH | R2 (Lite/Senior) |
| 86–95 MPH | R1 (Regular) |
| 92–98 MPH | SR (Stiff Regular) |
| 96–105 MPH | S (Stiff) |
| 105+ MPH | X (X-Stiff) |
| 110+ MPH | TX (Tour X-Stiff) |
Cắt tip (lỗ hosel tiêu chuẩn)
| Gậy | Cắt tip |
|---|---|
| Driver | 0″ |
| Gỗ 3 | 0.5″ |
| Gỗ 5 | 1.0″ |
| Gỗ 7 | 1.0″ |
| Gỗ 9 | 1.0″ |
Thông số kỹ thuật theo hãng
| Mẫu cán | Mã sản phẩm | Flex | Chiều dài | Trọng lượng | Đường kính tip | Đoạn tip song song | Đường kính đuôi | Torque | Điểm uốn | Góc bay | Độ xoáy (spin) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TOUR AD XC 4 R2 | ADXC4-R2 | Lite/Senior | 46″ | 47g | .335″ | 3.0″ | .593″ | 5.7 | Trung bình – cao | Trung bình | Thấp – trung bình |
| TOUR AD XC 4 R1 | ADXC4-R1 | Regular | 46″ | 47g | .335″ | 3.0″ | .593″ | 5.7 | Trung bình – cao | Trung bình | Thấp – trung bình |
| TOUR AD XC 4 S | ADXC4-S | Stiff | 46″ | 48g | .335″ | 3.0″ | .593″ | 5.7 | Trung bình – cao | Trung bình | Thấp – trung bình |
| TOUR AD XC 5 R2 | ADXC5-R2 | Lite/Senior | 46″ | 54g | .335″ | 3.0″ | .594″ | 4.3 | Trung bình – cao | Trung bình | Thấp – trung bình |
| TOUR AD XC 5 R1 | ADXC5-R1 | Regular | 46″ | 54g | .335″ | 3.0″ | .594″ | 4.2 | Trung bình – cao | Trung bình | Thấp – trung bình |
| TOUR AD XC 5 S | ADXC5-S | Stiff | 46″ | 56g | .335″ | 3.0″ | .596″ | 4.2 | Trung bình – cao | Trung bình | Thấp |
| TOUR AD XC 5 X | ADXC5-X | X-Stiff | 46″ | 58g | .335″ | 3.0″ | .600″ | 4.2 | Trung bình – cao | Thấp – trung bình | Thấp |
| TOUR AD XC 6 SR | ADXC6-SR | Stiff Regular | 46″ | 62g | .335″ | 3.0″ | .596″ | 3.2 | Trung bình – cao | Thấp – trung bình | Thấp – trung bình |
| TOUR AD XC 6 S | ADXC6-S | Stiff | 46″ | 64g | .335″ | 3.0″ | .598″ | 3.2 | Trung bình – cao | Thấp – trung bình | Thấp |
| TOUR AD XC 6 X | ADXC6-X | X-Stiff | 46″ | 65g | .335″ | 3.0″ | .600″ | 3.2 | Trung bình – cao | Thấp – trung bình | Thấp |
| TOUR AD XC 6 TX | ADXC6-TX | Tour X-Stiff | 46″ | 67.5g | .335″ | 3.0″ | .602″ | 3.2 | Trung bình – cao | Thấp – trung bình | Thấp |
| TOUR AD XC 7 S | ADXC7-S | Stiff | 46″ | 73g | .335″ | 3.0″ | .598″ | 3.0 | Trung bình – cao | Thấp – trung bình | Thấp |
| TOUR AD XC 7 X | ADXC7-X | X-Stiff | 46″ | 75g | .335″ | 3.0″ | .600″ | 3.0 | Trung bình – cao | Thấp – trung bình | Thấp |
| TOUR AD XC 7 TX | ADXC7-TX | Tour X-Stiff | 46″ | 76.5g | .335″ | 3.0″ | .602″ | 3.0 | Trung bình – cao | Thấp – trung bình | Thấp |
| TOUR AD XC 8 S | ADXC8-S | Stiff | 46″ | 83g | .335″ | 3.0″ | .604″ | 2.8 | Trung bình – cao | Thấp – trung bình | Thấp |
| TOUR AD XC 8 X | ADXC8-X | X-Stiff | 46″ | 85g | .335″ | 3.0″ | .606″ | 2.8 | Trung bình – cao | Thấp – trung bình | Thấp |
Nguồn: proschoicegolfshafts.com (nhà phân phối Graphite Design tại Mỹ).
Thông tin phiên bản đang cập nhật. Vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Nhận tư vấn
Tư vấn về Tour AD XC
Để lại số điện thoại, LionGolf gọi lại tư vấn chọn gậy, bóng, phụ kiện phù hợp. Đây là yêu cầu liên hệ, không phát sinh giao dịch.
- Tư vấn theo trình độ, tốc độ swing và mục tiêu
- Lịch hẹn xác nhận qua điện thoại/Zalo
- Hỏi tồn kho tại cửa hàng gần nhất



