Fujikura VENTUS TR VeloCore+
Thiết kế mạnh mẽ hơn. Hiệu suất vượt trội.
Loại cán: Cán gậy driver & gỗ fairway
Nay có ba phiên bản nhanh hơn. Bộ sưu tập cán VENTUS TR mới với công nghệ VeloCore+ nâng cấp, có ba phiên bản riêng biệt – TR Red, TR Blue và TR Black. Được thiết kế lại tỉ mỉ dựa trên phản hồi từ Tour và thử nghiệm bằng hệ thống ghi chuyển động tiên tiến, VENTUS TR mới kết hợp công nghệ VeloCore+ với sợi Spread Tow để mang lại độ ổn định cao hơn trong suốt cú swing, cảm giác mượt và tinh tế hơn, cùng tốc độ lớn hơn khi tiếp bóng – cho golfer trải nghiệm swing mạnh mẽ và liền mạch hơn bao giờ hết.
Các phiên bản
- VENTUS TR Red with VeloCore+: VENTUS TR Red với công nghệ VeloCore+ dành cho người chơi muốn góc bay và spin cao hơn mà không đánh đổi độ ổn định hay cảm giác. Với đoạn tip mềm nhất trong dòng TR, cán giúp tạo góc bay trung bình – cao và vẫn kiểm soát ổn định khi tiếp bóng. Được tăng cường vật liệu spread tow ở đoạn giữa / tay cầm, TR Red ổn định hơn và cho cảm giác liền mạch hơn so với VENTUS Red tiêu chuẩn, giúp cán tích lực mượt và giải phóng lực hiệu quả. Kết quả là bóng bay cao hơn, spin được kiểm soát và độ nhất quán đáng tin cậy. Nay có bản 9-X, TR VENTUS Red có thể dùng cho gậy gỗ fairway loft cao như gỗ 7 và gỗ 9 mà vẫn giữ độ ổn định và cảm giác tinh tế đặc trưng.
- VENTUS TR Blue with VeloCore+: VENTUS TR Blue với công nghệ VeloCore+ mang lại sự cân bằng mạnh mẽ giữa độ ổn định và cảm giác cho người chơi muốn kiểm soát mà không mất độ phản hồi. Đoạn tip siêu cứng cho độ ổn định vượt trội khi tiếp bóng, trong khi độ cứng xoắn tăng ở đoạn giữa – tay cầm nhờ VeloCore+ giúp góc bay và spin thấp hơn VENTUS Blue. Phiên bản nâng cấp với sợi Spread Tow cho góc bay và spin trung bình – thấp mà không mất kiểm soát, tạo cảm giác mượt, liền mạch suốt cú swing và truyền năng lượng đều đặn khi tiếp bóng. Theo yêu cầu của người chơi, bản 5-X đã được bổ sung sau khi ra mắt để có thêm lựa chọn nhẹ.
- VENTUS TR Black with VeloCore+: VENTUS TR Black với công nghệ VeloCore+ được thiết kế cho người chơi cần góc bay và spin cực thấp mà không đánh đổi cảm giác. Đây là phiên bản cứng nhất từ trước đến nay của hãng, với đường cong độ cứng tuyến tính và torque cực thấp. Công nghệ VeloCore+ mang lại cảm giác mượt và liền mạch hơn trong suốt cú swing. Kết quả là độ ổn định vượt trội cùng cảm giác tinh tế, phản hồi tốt, đáp ứng được tốc độ swing cao. Nay có bản 9-X, VENTUS TR Black mang lại hiệu suất kiểm soát và cảm giác tương tự ngay cả trên gậy gỗ fairway loft cao.
Công nghệ & tính năng
- VeloCore+: Thế hệ tiếp theo của công nghệ độc quyền mang tính đột phá của Fujikura. Công nghệ này được thiết kế để ổn định tối đa đầu gậy, giúp tiếp xúc giữa mặt gậy đều đặn hơn, thu hẹp độ tản bóng và tăng khả năng kiểm soát gậy trong suốt cú swing. Với lõi chéo (bias core) đa vật liệu được thiết kế lại, VeloCore+ nâng cao cảm giác và hiệu suất của VENTUS nhờ bổ sung một lớp vật liệu lõi chéo cao cấp, giúp độ tản bóng hẹp hơn nữa và tăng tốc độ bóng.
- Độ tản bóng hẹp hơn: Độ chính xác vượt trội với VENTUS TR Blue mới. Nhờ công nghệ VeloCore+ tiên tiến, VENTUS TR giúp tiếp xúc giữa mặt gậy tốt hơn ở mọi cú swing. Kết quả: độ tản bóng hẹp hơn, ít đánh hỏng hơn và nhiều cú đánh trúng mục tiêu hơn để bạn luôn đi đúng hướng và kiểm soát được trận đấu.
- Cảm giác nhanh hơn: Sợi Spread Tow và công nghệ VeloCore+ mang lại độ nhất quán tối đa và truyền năng lượng tốt hơn. Sự kết hợp này cho người chơi độ ổn định cao hơn bao giờ hết, đặc biệt với những người hay kéo hoặc nạp lực vào cán mạnh. Kết quả là một phiên bản giữ nguyên đặc tính góc bay và spin quen thuộc của bản gốc, đồng thời ổn định hơn và cảm giác mượt hơn.
- Hệ thống ghi chuyển động enso®: Phân tích enso® giúp hãng hiểu rõ hơn lợi ích hiệu suất tiềm năng của các thiết kế cán sử dụng đường cong xoắn và vật liệu khác nhau ở từng vị trí dọc thân cán. Hãng có thể phân tích chính xác các yếu tố như hướng bóng, spin, gia tốc đầu gậy và thấy các ý tưởng thiết kế mới có thể mang lại bước tiến lớn về hiệu suất cho mọi người chơi.
Hình ảnh và thông tin theo website chính hãng Fujikura (fujikuragolf.com). Liên hệ LionGolf để được tư vấn chọn cán (fitting) và kiểm tra hàng.

Thông số kỹ thuật
| Flex (độ cứng) | R2, R, S, X, TX |
|---|---|
| Weight (độ nặng) | 60 – 98 g |
Độ cứng theo đoạn cán (bend profile)
| Model | Đoạn tip | Đoạn giữa | Đoạn tay cầm |
|---|---|---|---|
| VENTUS TR RED+ | Cứng | Cứng | Rất cứng |
| VENTUS TR BLUE+ | Rất cứng | Cứng | Cứng |
| VENTUS TR BLACK+ | Rất cứng | Cứng | Rất cứng |
Thông số kỹ thuật theo hãng
| Model | Flex | Chiều dài (inch) | Trọng lượng (g) | Độ cứng tip | Độ cứng đuôi | Torque (°) | Đoạn tip song song (inch) | Đường kính đuôi (inch) | Điểm uốn | Spin | Góc bay |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TR Red+ 5 | R2 | 46 | 60 | 114 | 101 | 3.8 | 3.0 | 0.604 | M | M/L | M/H |
| TR Red+ 5 | R | 46 | 60 | 108 | 91 | 3.6 | 3.0 | 0.604 | M | M/L | M/H |
| TR Red+ 5 | S | 46 | 61 | 102 | 86 | 3.4 | 3.0 | 0.604 | M | M/L | M/H |
| TR Red+ 6 | R | 46 | 69 | 102 | 86 | 3.4 | 3.0 | 0.604 | M | M/L | M/H |
| TR Red+ 6 | S | 46 | 69 | 96 | 80 | 3.2 | 3.0 | 0.604 | M | M/L | M/H |
| TR Red+ 6 | X | 46 | 69 | 90 | 74 | 3.0 | 3.0 | 0.604 | M | M/L | M/H |
| TR Red+ 7 | S | 46 | 79 | 94 | 74 | 3.0 | 3.0 | 0.604 | M | M/L | M/H |
| TR Red+ 7 | X | 46 | 79 | 90 | 68 | 2.8 | 3.0 | 0.604 | M/H | M/L | M/H |
| TR Red+ 8 | X | 46 | 87 | 88 | 66 | 2.7 | 3.0 | 0.606 | M/H | M/L | M/H |
| TR Red+ 9 | X | 46 | 96 | 85 | 63 | 2.5 | 3.0 | 0.622 | M/H | M/L | M/H |
| Model | Flex | Chiều dài (inch) | Trọng lượng (g) | Độ cứng tip | Độ cứng đuôi | Torque (°) | Đoạn tip song song (inch) | Đường kính đuôi (inch) | Điểm uốn | Spin | Góc bay |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TR Blue+ 5 | R | 46 | 60 | 100 | 98 | 3.6 | 3.0 | 0.604 | M | L | M |
| TR Blue+ 5 | S | 46 | 60 | 95 | 90 | 3.4 | 3.0 | 0.604 | M | L | M |
| TR Blue+ 5 | X | 46 | 60 | 92 | 84 | 3.4 | 3.0 | 0.604 | M | L | M |
| TR Blue+ 6 | R | 46 | 68 | 98 | 88 | 3.3 | 3.0 | 0.604 | M | L | M |
| TR Blue+ 6 | S | 46 | 69 | 94 | 82 | 3.1 | 3.0 | 0.604 | M | L | M |
| TR Blue+ 6 | X | 46 | 69 | 90 | 76 | 2.9 | 3.0 | 0.604 | M | L | M |
| TR Blue+ 6 | TX | 46 | 69 | 88 | 70 | 3.0 | 3.0 | 0.604 | M | L | M |
| TR Blue+ 7 | S | 46 | 79 | 91 | 78 | 2.9 | 3.0 | 0.606 | M | L | M |
| TR Blue+ 7 | X | 46 | 79 | 87 | 72 | 2.7 | 3.0 | 0.606 | M | L | M |
| TR Blue+ 7 | TX | 46 | 79 | 86 | 66 | 2.8 | 3.0 | 0.606 | M | L | M |
| TR Blue+ 8 | S | 46 | 87 | 90 | 74 | 2.8 | 3.0 | 0.606 | M | L | M |
| TR Blue+ 8 | X | 46 | 87 | 86 | 68 | 2.6 | 3.0 | 0.606 | M | L | M |
| TR Blue+ 9 | X | 46 | 98 | 84 | 66 | 2.6 | 3.0 | 0.618 | M | L | M |
| Model | Flex | Chiều dài (inch) | Trọng lượng (g) | Độ cứng tip | Độ cứng đuôi | Torque (°) | Đoạn tip song song (inch) | Đường kính đuôi (inch) | Điểm uốn | Spin | Góc bay |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TR Black+ 5 | S | 46 | 61 | 94 | 80 | 3.5 | 3.0 | 0.604 | H | L | L |
| TR Black+ 5 | X | 46 | 61 | 90 | 74 | 3.3 | 3.0 | 0.606 | H | L | L |
| TR Black+ 6 | S | 46 | 69 | 87 | 72 | 3.1 | 3.0 | 0.602 | H | L | L |
| TR Black+ 6 | X | 46 | 69 | 81 | 67 | 2.9 | 3.0 | 0.602 | H | L | L |
| TR Black+ 7 | S | 46 | 79 | 84 | 66 | 2.9 | 3.0 | 0.604 | H | L | L |
| TR Black+ 7 | X | 46 | 79 | 79 | 62 | 2.7 | 3.0 | 0.604 | H | L | L |
| TR Black+ 8 | X | 46 | 87 | 78 | 60 | 2.6 | 3.0 | 0.606 | H | L | L |
| TR Black+ 9 | X | 46 | 97 | 75 | 57 | 2.5 | 3.0 | 0.620 | H | L | L |
Điểm uốn / spin / góc bay: L = thấp, M = trung bình, H = cao (theo ký hiệu của hãng). Nguồn: fujikuragolf.com.
Thông tin phiên bản đang cập nhật. Vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Nhận tư vấn
Tư vấn về Fujikura VENTUS TR VeloCore+
Để lại số điện thoại, LionGolf gọi lại tư vấn chọn gậy, bóng, phụ kiện phù hợp. Đây là yêu cầu liên hệ, không phát sinh giao dịch.
- Tư vấn theo trình độ, tốc độ swing và mục tiêu
- Lịch hẹn xác nhận qua điện thoại/Zalo
- Hỏi tồn kho tại cửa hàng gần nhất







