Fujikura VENTUS TR
Định nghĩa lại sự ổn định… một lần nữa
Loại cán: Cán gậy driver & gỗ fairway
Ra đời từ hành trình cải tiến không ngừng, dựa trên phân tích enso® và phản hồi từ Tour, dòng cán Fujikura VENTUS TR bổ sung và phát triển từ một trong những dòng cán gỗ được tin dùng và bán chạy nhất lịch sử Fujikura. Chào mừng đến với cấp độ hiệu suất tiếp theo của VENTUS.
Mỗi cấu hình VENTUS TR có cảm giác tương tự phiên bản VENTUS gốc tương ứng, nhưng cứng hơn và cho góc bay, spin thấp hơn.
Các phiên bản
- VENTUS TR Red: Đoạn tip mềm nhất trong dòng TR, lý tưởng cho người chơi muốn góc bay trung bình – cao với spin được kiểm soát và độ ổn định cao hơn. (Góc bay trung bình – cao, spin trung bình – thấp)
- VENTUS TR Blue: Sự kết hợp mạnh mẽ giữa độ ổn định và cảm giác, TR Blue có đoạn tip siêu cứng giúp kiểm soát vượt trội khi tiếp bóng. Độ cứng xoắn tăng tạo ra phiên bản chịu tải tốt hơn cho những cú swing mạnh mà vẫn giữ cảm giác mượt tổng thể. (Góc bay trung bình, spin thấp)
- VENTUS TR Black: Phiên bản VENTUS cứng nhất từ trước đến nay. Đoạn tip và tay cầm siêu cứng phối hợp để hỗ trợ người chơi có tốc độ swing như Tour, thích cảm giác cán gần như không uốn khi swing. Là cán dành cho người chơi chuyển động nhanh ở đỉnh swing (transition), sợi spread tow gia cố thêm đoạn giữa / tay cầm, chịu được cả những cú đánh mạnh nhất. (Góc bay thấp, spin thấp)
Công nghệ & tính năng
- Công nghệ VeloCore + sợi Spread Tow: Công nghệ VeloCore tạo nền tảng cực kỳ ổn định cho hiệu suất, kết hợp thêm sợi carbon Spread Tow độc đáo để tạo độ ổn định tổng thể vượt trội mà không làm giảm cảm giác của người chơi.
- Phân tích enso®: Phân tích enso® liên tục cho thấy cán chịu áp lực rất lớn ở đoạn giữa / tay cầm trong giai đoạn chuyển tiếp (transition) và xuống gậy. Nhờ sợi carbon Spread Tow cực bền và siêu nhẹ, VENTUS TR tăng được độ cứng xoắn ở đúng đoạn này, giúp giảm thêm hiện tượng xoắn và biến dạng (ovalization) trong khi swing.
- Ổn định và nhất quán hơn: Ventus TR là kết quả của hàng chục năm kinh nghiệm kỹ thuật và phân tích chuyên sâu từ hệ thống ghi chuyển động enso®. Được xây dựng trên công nghệ VeloCore mang tính cách mạng cùng sợi carbon siêu bền mới.
Hình ảnh và thông tin theo website chính hãng Fujikura (fujikuragolf.com). Liên hệ LionGolf để được tư vấn chọn cán (fitting) và kiểm tra hàng.

Thông số kỹ thuật
| Flex (độ cứng) | R2, R, S, X, TX |
|---|---|
| Weight (độ nặng) | 56 – 97 g |
| Tip (kích thước đầu tip) | 0.335 inch |
Độ cứng theo đoạn cán (bend profile)
| Model | Đoạn tip | Đoạn giữa | Đoạn tay cầm |
|---|---|---|---|
| VENTUS TR RED | Cứng | Cứng | Rất cứng |
| VENTUS TR BLUE | Rất cứng | Cứng | Cứng |
| VENTUS TR BLACK | Rất cứng | Cứng | Rất cứng |
Thông số kỹ thuật theo hãng
| Model | Flex | Chiều dài (inch) | Trọng lượng (g) | Độ cứng tip | Độ cứng đuôi | Torque (°) | Đoạn tip song song (inch) | Đường kính đuôi (inch) | Điểm uốn | Spin | Góc bay |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| VENTUS TR Red 5 | R2 | 46 | 59 | 120 | 98 | 3.7 | 3.0 | 0.608 | M | M/L | M/H |
| VENTUS TR Red 5 | R | 46 | 59.5 | 110 | 91 | 3.5 | 3.0 | 0.608 | M | M/L | M/H |
| VENTUS TR Red 5 | S | 46 | 59.5 | 102 | 84 | 3.3 | 3.0 | 0.608 | M | M/L | M/H |
| VENTUS TR Red 6 | R | 46 | 67.5 | 104 | 84 | 3.4 | 3.0 | 0.608 | M | M/L | M/H |
| VENTUS TR Red 6 | S | 46 | 68 | 99 | 78 | 3.2 | 3.0 | 0.608 | M | M/L | M/H |
| VENTUS TR Red 6 | X | 46 | 69.5 | 92 | 74 | 3.0 | 3.0 | 0.608 | M | M/L | M/H |
| VENTUS TR Red 7 | S | 46 | 77 | 96 | 74 | 3.0 | 3.0 | 0.608 | M | M/L | M/H |
| VENTUS TR Red 7 | X | 46 | 78 | 91 | 69 | 2.8 | 3.0 | 0.608 | M/H | M/L | M/H |
| VENTUS TR Red 8 | X | 46 | 89.5 | 89 | 64 | 2.7 | 3.0 | 0.608 | M/H | M/L | M/H |
| VENTUS TR Blue 5 | R2 | 46 | 56 | 112 | 104 | 3.7 | 3.0 | 0.605 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 5 | R | 46 | 58 | 104 | 98 | 3.5 | 3.0 | 0.605 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 5 | S | 46 | 58 | 98 | 90 | 3.3 | 3.0 | 0.605 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 6 | R | 46 | 67.5 | 100 | 90 | 3.3 | 3.0 | 0.605 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 6 | S | 46 | 68 | 94 | 82 | 3.1 | 3.0 | 0.605 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 6 | X | 46 | 68 | 90 | 78 | 2.9 | 3.0 | 0.605 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 6 | TX | 46 | 69.5 | 90 | 71 | 2.9 | 3.0 | 0.610 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 7 | S | 46 | 77.5 | 93 | 80 | 2.9 | 3.0 | 0.605 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 7 | X | 46 | 78.5 | 89 | 74 | 2.7 | 3.0 | 0.605 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 7 | TX | 46 | 80.5 | 89 | 70 | 2.7 | 3.0 | 0.610 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 8 | S | 46 | 86.5 | 91 | 75 | 2.8 | 3.0 | 0.605 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 8 | X | 46 | 88.5 | 88 | 70 | 2.6 | 3.0 | 0.605 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 8 | TX | 46 | 90 | 88 | 62 | 2.6 | 3.0 | 0.610 | M | L | M |
| VENTUS TR Blue 9 | X | 46 | 97 | 88 | 66 | 2.5 | 3.0 | 0.620 | M | L | M |
| VENTUS TR Black 5 | S | 46 | 59 | 97 | 86 | 3.5 | 3.0 | 0.605 | H | L | L |
| VENTUS TR Black 5 | X | 46 | 60 | 92 | 80 | 3.3 | 3.0 | 0.605 | H | L | L |
| VENTUS TR Black 6 | S | 46 | 69.5 | 92 | 80 | 3.1 | 3.0 | 0.605 | H | L | L |
| VENTUS TR Black 6 | X | 46 | 70 | 86 | 72 | 2.9 | 3.0 | 0.605 | H | L | L |
| VENTUS TR Black 7 | S | 46 | 79.5 | 90 | 74 | 2.8 | 3.0 | 0.605 | H | L | L |
| VENTUS TR Black 7 | X | 46 | 80 | 85 | 68 | 2.7 | 3.0 | 0.605 | H | L | L |
| VENTUS TR Black 8 | X | 46 | 89 | 78 | 62 | 2.6 | 3.0 | 0.605 | H | L | L |
Điểm uốn / spin / góc bay: L = thấp, M = trung bình, H = cao (theo ký hiệu của hãng). Nguồn: fujikuragolf.com.
Thông tin phiên bản đang cập nhật. Vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Nhận tư vấn
Tư vấn về Fujikura VENTUS TR
Để lại số điện thoại, LionGolf gọi lại tư vấn chọn gậy, bóng, phụ kiện phù hợp. Đây là yêu cầu liên hệ, không phát sinh giao dịch.
- Tư vấn theo trình độ, tốc độ swing và mục tiêu
- Lịch hẹn xác nhận qua điện thoại/Zalo
- Hỏi tồn kho tại cửa hàng gần nhất




