Gỗ Fairway PING G440 LST
Sức mạnh đa vật liệu
Golfer swing nhanh đặc biệt hợp LST: ít spin, kiểm soát tốt hơn với quỹ đạo xuyên gió. Mặt HST (titan cường độ cao) mới, thân Ti 8-1-1, tấm đế tungsten và crown Carbonfly Wrap đặt trọng tâm thấp / lùi sau – tốc độ bóng nhanh, ít spin, thêm khoảng cách.
Công nghệ & điểm nổi bật
- SỨC MẠNH ĐA VẬT LIỆU: Mặt HST 220 (titan cường độ cao) mới, thân Ti 8-1-1, tấm đế tungsten và crown Carbonfly Wrap đặt trọng tâm thấp / lùi sau – tốc độ bóng nhanh, ít spin, thêm khoảng cách.
- FREE HOSEL, TRỌNG TÂM THẤP: Khối lượng tiết kiệm từ Free Hosel (11,5 g) và crown Carbonfly Wrap giúp tạo trọng tâm thấp và đảm bảo độ dễ đánh.
- CROWN CARBONFLY WRAP: Crown Carbonfly Wrap tiết kiệm khối lượng, dồn xuống để hạ trọng tâm, đảm bảo độ dễ đánh và cho âm thanh trầm, dễ chịu khi tiếp bóng.
- MẶT GẬY CAO HƠN, TỐI ƯU: Mặt thép maraging cao hơn, tối ưu ở vùng gót và mũi – tốc độ bóng cao hơn, hiệu năng ổn định khi tiếp bóng lệch tâm, tự tin hơn khi phát bóng.
- GỖ 5 MỚI: Golfer swing nhanh sẽ thích lựa chọn spin thấp này, bổ sung cho gỗ 3 LST 15°. Hiệu năng, tính linh hoạt và giải pháp khoảng cách giúp gỗ fairway PING loft cao ngày càng phổ biến trên Tour.
- ĐẾ VÁT ĐƯỜNG CONG: Chung cho mọi gỗ fairway G440: tạ sau dáng mảnh hơn giúp gậy đặt phẳng hơn, góc mặt ổn định dù chỉnh loft hay lie ở hosel.
- CÁN DO PING THIẾT KẾ: PING ALTA CB Blue đối trọng, nhẹ hơn giúp tăng tốc độ đầu gậy, góc bay trung bình – cao đến cao. Tour 2.0 Black bay thấp, spin thấp – hợp tốc độ swing cao. Tour 2.0 Chrome cho đường bóng thấp – trung bình đến trung bình, kiểm soát và chính xác.
- CÁN AFTERMARKET: Project X Denali Red đối trọng, quỹ đạo cao, spin trung bình – cao, hợp nhịp swing vừa phải. Mitsubishi Tensei 1K Black bay thấp, spin thấp, giữ torque thấp với swing nhanh.
Liên hệ LionGolf để được tư vấn chọn loft, cán, grip và thông số phù hợp với cú đánh của bạn.
Hình ảnh và thông tin theo ping.com; nội dung tiếng Việt do LionGolf biên dịch. Liên hệ LionGolf để được tư vấn và kiểm tra hàng.

Thông số kỹ thuật
| Loft (độ mở mặt gậy) | 15.0°, 19.0° |
|---|---|
| Tay thuận | RH, LH |
Thông số theo hãng
| Gậy | Loft | Chỉnh loft | Chiều dài | Lie trung bình | Trọng lượng đầu | Thể tích | Swingweight |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Gỗ 3 | 15° | ±1.5° | 43" | 56° | 219.7 g | 190 cc | D3 |
| Gỗ 5 | 19° | ±1.5° | 42.5" | 56.5° | 224 g | 176 cc | D3 |
Nguồn: ping.com. Đây là thông số thiết kế, có thể chênh lệch do dung sai sản xuất. Chiều dài chuẩn theo cán ALTA CB Blue 65. Góc lie là trung bình của 5 vị trí loft điều chỉnh ghi trên hosel. Swingweight đạt được tuỳ tổ hợp cán, chiều dài và grip. Có phiên bản tay trái và tay phải.
Cán tiêu chuẩn
| Cán | Flex · trọng lượng | Góc bay |
|---|---|---|
| PING ALTA CB Blue 65 | Soft Regular 56 g, Regular 58 g, Stiff 62 g | Cao / Trung bình / Trung bình – cao |
| PING Tour 2.0 Chrome 65 | Regular 52 g, Stiff 57 g, X-Stiff 61 g | Thấp – trung bình / Trung bình |
| PING Tour 2.0 Black 65 | Stiff 55 g, X-Stiff 61 g | Thấp |
| PING Tour 2.0 Chrome 75 | Regular 63 g, Stiff 65 g, X-Stiff 69 g | Trung bình |
| PING Tour 2.0 Black 75 | Stiff 69 g, X-Stiff 71 g | Thấp |
| Mitsubishi Tensei 1K Black 75 | Stiff 68 g, X-Stiff 72 g | Thấp – trung bình |
| Project X Denali Red 60 | 5.5 53 g, 6.0 53 g, 6.5 54 g | Trung bình / Trung bình – cao |
| Project X Denali Red 70 | 6.0 62 g, 6.5 62 g | Trung bình |
| PING ALTA Quick | 35 38 g, 45 44 g | Cao |
Nguồn: ping.com. Có thêm cán tuỳ chọn / aftermarket – liên hệ LionGolf.
Thông tin phiên bản đang cập nhật. Vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Nhận tư vấn
Tư vấn về Gỗ Fairway PING G440 LST
Để lại số điện thoại, LionGolf gọi lại tư vấn chọn gậy, bóng, phụ kiện phù hợp. Đây là yêu cầu liên hệ, không phát sinh giao dịch.
- Tư vấn theo trình độ, tốc độ swing và mục tiêu
- Lịch hẹn xác nhận qua điện thoại/Zalo
- Hỏi tồn kho tại cửa hàng gần nhất










