Bộ Sắt XXIO 14+
Ít xoáy, đường bay xuyên gió
Bộ sắt XXIO 14+ cao cấp, trọng lượng nhẹ, dành cho golfer có tốc độ swing vừa phải muốn bóng ít xoáy hơn, đường bay xuyên gió hơn. Mang cùng các công nghệ tiên tiến của XXIO 14, bản 14+ có dáng sắt gọn, dễ điều khiển đường bóng hơn, thiết kế hướng hiệu năng cho khoảng cách được kiểm soát, độ ổn định và cảm giác đánh tuyệt vời – phù hợp người thích quỹ đạo bóng xuyên gió.
Công nghệ & điểm nổi bật
- VR-Titanium: Hợp kim titan hoàn toàn mới, lần đầu tiên trên thế giới, được bổ sung silicon vào thành phần – tăng mạnh độ tự do thiết kế cho mặt và thân gậy. Ở gậy sắt, VR-Titanium cho phép phía mũi của mặt gậy mỏng hơn đáng kể, tạo ra khối lượng dư để phân bổ.
- UltiFlex: Thiết kế hoàn toàn mới tối ưu độ dày và độ cong của mặt và thân gậy để tăng độ uốn tổng thể của đầu gậy khi tiếp bóng – mở rộng cả vùng tốc độ cao ở rìa lẫn vùng trung tâm còn nhanh hơn, cho tốc độ bóng cao hơn.
- Rebound Frame with L-Groove: Rãnh "L-groove" ở phần thân dưới giảm độ cứng bên dưới mặt gậy để tăng độ uốn và tốc độ bóng. Ở XXIO 14+, rãnh L-groove được đặt thấp hơn so với mẫu sắt trước để mặt gậy uốn tốt hơn.
- MainFrame: MainFrame giảm thêm trọng lượng và tăng MOI nhờ mạng lưới rãnh phay mở rộng ở mặt sau của mặt gậy sắt. Các vùng thành mỏng lớn hơn tạo khối lượng dư để hạ thấp và đưa trọng tâm vào giữa hơn. Khi tiếp bóng, hệ thống này tăng tốc độ bóng và độ tha lỗi.
Liên hệ LionGolf để được tư vấn chọn loft, cán, grip và thông số phù hợp với cú đánh của bạn.
Hình ảnh và thông tin theo us.dunlopsports.com; nội dung tiếng Việt do LionGolf biên dịch. Liên hệ LionGolf để được tư vấn và kiểm tra hàng.

Thông số kỹ thuật
| Irons | #5-#PAS |
|---|---|
| Cán – flex (độ cứng) | R, SR, S |
| Hiệu suất - Performance | Distance & Forgiveness |
| Tay thuận | RH |
Thông số theo hãng
| Gậy | Loft | Tay | Lie | Face progression | Chiều dài | Swingweight (graphite / thép) | Trọng lượng gậy (graphite / thép) | Flex |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sắt 4 | 21° | RH | 60,5° | 2,2mm | 38,75" | D0 / D2 | 367g / 397g | R |
| Sắt 5 | 23° | RH | 61° | 2,4mm | 38,25" | D0 / D2 | 372g / 403g | R |
| Sắt 6 | 25,5° | RH | 61,5° | 2,7mm | 37,75" | D0 / D2 | 377g / 409g | R |
| Sắt 7 | 28,5° | RH | 62° | 3,0mm | 37,25" | D0 / D2 | 383g / 416g | R |
| Sắt 8 | 33° | RH | 62,5° | 3,4mm | 36,75" | D0 / D2 | 389g / 424g | R |
| Sắt 9 | 38° | RH | 63° | 3,6mm | 36,25" | D0 / D2 | 396g / 431g | R |
| PW | 43° | RH | 63,5° | 4,1mm | 35,75" | D0 / D2 | 402g / 439g | R |
| AW | 49° | RH | 63,5° | 4,4mm | 35,75" | D1 / D3 | 405g / 441g | R |
| SW | 56° | RH | 63,5° | 4,8mm | 35,75" | D1 / D3 | 405g / 441g | R |
Nguồn: us.dunlopsports.com (thông số thị trường Mỹ).
Cán tiêu chuẩn – Fujikura Speeder NX DST For XXIO Carbon Shaft / Nippon 950 GH NEO DST Cut Weight (trọng lượng cán)
| Gậy | R | S* | |
|---|---|---|---|
| Driver | 42g | 46g | |
| Gỗ fairway (5 fwy) | 43g | 46g | |
| Hybrid (5 hyb) | 50g | 54g | |
| Sắt (6i) graphite | 57g | 59g | |
| Sắt (6i) thép | 89g | - | 93g |
*Flex Stiff (S) có theo đơn đặt riêng (custom).
Grip tiêu chuẩn – Golf Pride Tour Velvet Rubber 360
| Gậy | Trọng lượng | Core size |
|---|---|---|
| Driver | 52g | 0,58" |
| Gỗ fairway | 52g | 0,58" |
| Hybrid | 52g | 0,58" |
| Sắt | 51,5g / 52g | 0,58" |
*Grip gậy sắt là Golf Pride Tour Velvet 58R.
Thông tin phiên bản đang cập nhật. Vui lòng liên hệ để được tư vấn.
Nhận tư vấn
Tư vấn về Bộ Sắt XXIO 14+
Để lại số điện thoại, LionGolf gọi lại tư vấn chọn gậy, bóng, phụ kiện phù hợp. Đây là yêu cầu liên hệ, không phát sinh giao dịch.
- Tư vấn theo trình độ, tốc độ swing và mục tiêu
- Lịch hẹn xác nhận qua điện thoại/Zalo
- Hỏi tồn kho tại cửa hàng gần nhất





